Toyota Rush
Giá Bán Toyota Rush
Phiên Bản | Giá Xe |
---|---|
Toyota Rush: | 633000000 đ |
TÍNH PHÍ LĂN BÁNH
Chọn nơi: | |
Phiên bản : |
Vui lòng chọn dòng xe và nơi đăng ký để dự toán chi phí.
Giá (VNĐ) : | |
Phí trước bạ : | |
Phí đăng ký : | |
Bảo hiểm Vật Chất : (0%) | |
Phí đường bộ : | 1.560.000 VNĐ |
Đăng Kiểm : | 340.000 VNĐ |
Dịch Vụ Đăng Ký : | 2.580.000 VNĐ |
Bảo Hiểm Bắt Buộc : | 530.700 VNĐ |
Tổng dự toán : |
TÍNH LÃI TRẢ GÓP
Số tiền vay
Thời gian vay
Năm
Lãi suất vay
%/năm
Loại hình vay
Số tiền vay
0 VNĐ
Số tiền hàng tháng phải trả
0 VNĐ
Tổng số tiền lãi phải trả
0 VNĐ
Tổng số tiền phải trả
0 VNĐ
Số kỳ trả | Dư nợ đầu kỳ (VNĐ) | Gốc phải trả (VNĐ) | Lãi phải trả (VNĐ) | Gốc + Lãi(VNĐ) |
---|---|---|---|---|
Tổng | 0 | 0 |
Tổng Quan Toyota Rush
Toyota Rush là mẫu xe SUV cỡ nhỏ, sản phẩm của nhà sản xuất Toyota Nhật Bản. Toyota Rush chính là “phiên bản Toyota” của mẫu xe Daihatsu Terios vốn ra mắt lần đầu từ năm 1997. Ban đầu, Toyota Rush là cái tên chỉ dành cho thị trường Nhật Bản. Tại một số thị trường khác nó mang những cái tên khác nhau, như Perodua Kembara (Malayssia), Premier RiO, Zotye Nomad (Ấn Độ), Daihatsu Terios/Taruna (Indonesia)… nên nhiều người vẫn thường bỏ qua Rush thế hệ đầu tiên này.
Tháng 3/2018, Toyota Rush nhập khẩu Indonesia đã xuất hiện tại thị trường Việt Nam. Tại tthời điểm đó chỉ có vài chiếc cập cảng với mục đích thử nghiệm, nghiên cứu. Toyota Rush lẽ ra đã được Toyota Việt Nam đưa về nước sớm hơn nhưng do Nghị định 116 siết chặt nhập khẩu có hiệu lực từ ngày 1/1/2018 đã khiến mẫu xe này ‘khất lần’ mãi đến 25/9/2018 mới chính thức ra mắt.
Mới đây vào 17/9/2020, Toyota Rush đã được TMV điều chỉnh giá bán khi giảm giá niêm yết xuống chỉ còn 633 triệu đồng.
Ngoại thất Toyota Rush
Toyota Rush vốn được mệnh danh là ‘tiểu Fortuner’. Với thế hệ mới, xe có thiết lai giữa SUV và MPV khá độc đáo, mang đến tiện ích sử dụng lớn hơn.
Lưới tản nhiệt hình thang với các thanh ngang màu đen nằm ngang phía trong kết hợp cùng đèn sương mù màu đen, đèn pha và đèn chạy ban ngay LED đem đến cái nhìn cá tính hơn cho đầu xe. Kích thước chiếu dài, chiều rộng và chiều cao của Rush mới lần lượt 4.435, 1.695 và 1.705 mm. Xe có chiều dài cơ sở là 2.685 mm và khoảng sáng khung gầm lớn 220 mm.
Nột thất Toyota Rush
Nội thất của Toyota Rush có vô lăng 3 chấu bọc da tích hợp nút điều khiển, ghế ngồi bọc nỉ với ghế lái chỉnh 6 hướng, ghế hành khách chỉnh 4 hướng, đầu đĩa DVD 7 inch, hệ thống âm thanh 8 loa, cổng kết nối AUX, kết nối USB, kết nối Bluetooth, điều khiển bằng giọng nói, điều khiển từ hàng ghế sau, kết nối wifi, hệ thống đàm thoại rảnh tay, kết nối nối điện thoại thông minh, kết nối HDMI, chìa khóa thông minh, khởi động bằng nút bấm…
Các công nghệ an toàn nổi bật của mẫu xe mới gồm có chống bó cứng phanh, hỗ trợ lực phanh khẩn cấp, phân phối lực phanh điện tử, ổn định thân xe, kiểm soát lực kéo, hỗ trợ khởi hành ngang dốc, đèn báo phanh khẩn cấp, camera lùi, 6 túi khí an toàn.
Toyota Rush sử dụng động cơ xăng 1,5 lít 4 xi lanh cho sức mạnh tối đa/mô men xoắn cực đại là 102 mã lực/134 Nm kết hợp cùng hộp số tự động 4 cấp và hệ dẫn động RWD.
Vận Hành Toyota Rush
Chiếc SUV cỡ nhỏ của Toyota ra mắt một phiên bản duy nhất trang bị động cơ 2NR-VE dung tích 1.5L, sử dụng công nghệ phun xăng điện tử, sản sinh công suất tối đa 104 mã lực và momen xoắn cực đại 136 Nm, có thể đạt tốc độ tối đa lên đến 160 km/h, được trang bị hộp số tự động 4 cấp. Xe còn được trang bị tay lái trợ lực điện mang đến cảm giác thoải mái và nhẹ nhàng khi thường xuyên phải đánh lái trong thành phố đông đúc.
Toyota hướng đến mục tiêu di chuyển trong đô thị của Rush nên đã trang bị hệ thống treo trước dạng Macpherson còn treo sau dạng liên kết đa điểm là một lựa chọn hợp lý bởi mang đến sự êm ái cho hàng ghế phía sau, rất phù hợp với những gia đình nhỏ. Ngoài ra, bộ phanh trước/ sau là dạng đĩa/ tang trống. Trang bị an toàn gồm hệ thống chống bó cứng phanh, hệ thống phân phối lực phanh điện tử, ổn định thân xe điện tử, hỗ trợ khởi hành ngang dốc và 6 túi khí.
An Toàn Toyota Rush
Thông số Toyota Rush
Thông số kỹ thuật | Toyota Rush 1.5S AT |
Số chỗ ngồi | 07c |
Kích thước DxRxC | 4435 x 1695 x 1705 mm |
Chiều dài cơ sở | 2685mm |
Bán kính vòng quay | 5,2m |
Khoảng sáng gầm | 220mm |
Tự trọng | 1290kg |
Động cơ | 2NR-VE, 4 Xylanh thẳng hàng, 16 Valves, DOHC, Dual VVT-i |
Dung tích động cơ | 1496cc |
Công suất cực đại | 102Hp / 6000rpm |
Mô-men xoắn cực đại | 134Nm / 4200 rpm |
Hộp số | Tự động 4 cấp |
Dẫn động | Cầu sau RWD |
Tốc độ tối đa | 160km/h |
Mức tiêu hao nhiên liệu | 6,7L/100km |
Lốp xe | 215/ 60 R17 |
Bình xăng | 45L |